| NHỮNG NGÀY LỄ CÔNG GIÁO | |||
| NĂM PHỤNG VỤ 2026–2027 | NĂM B | |||
| Tháng Giêng : 2027 | |||
| Ý Cầu Nguyện – Cầu cho sức mạnh của lời cầu nguyện được khám phá. Chúng ta hãy cầu nguyện để mọi thành phần trong Hội Thánh có thể khám phá sức mạnh của lời cầu nguyện như một cuộc gặp gỡ cá vị với Chúa, Đấng biến đổi tâm hồn chúng ta và cả thế giới. | |||
| Ngày | Âm | Lễ Phục | Bậc Lễ |
| 01-01 | 24-11 | Tr |
Thứ Sáu đầu tháng. THÁNH MA-RI-A, ĐỨC MẸ CHÚA TRỜI (MẸ THIÊN CHÚA). Lễ trọng. Ngày cuối Tuần Bát Nhật Giáng Sinh. Ngày cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
Ds 6,22-27; Gl 4,4-7; Lc 2,16-21.
|
| 2 | 25 | Tr |
Thứ Bảy đầu tháng. Thánh Ba-xi-li-ô Cả và thánh Ghê-gô-ri-ô Na-di-en, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ.
1 Ga 2,22-28; Ga 1,19-28.
|
| 3 | 26 | Tr |
CHÚA NHẬT. LỄ CHÚA HIỂN LINH. Lễ trọng. Thánh vịnh tuần II.
Is 60,1-6; Ep 3,2-3a.5-6; Mt 2,1-12.
|
| 4 | 27 | Tr |
Thứ Hai sau lễ Chúa Hiển Linh.
1 Ga 3,22–4,6; Mt 4,12-17.23-25.
|
| 5 | 28 | Tr |
Thứ Ba sau lễ Chúa Hiển Linh.
1 Ga 4,7-10; Mc 6,34-44.
|
| 6 | 29 | Tr |
Thứ Tư sau lễ Chúa Hiển Linh.
1 Ga 4,11-18; Mc 6,45-52.
|
| 7 | 30 | Tr |
Thứ Năm đầu tháng, sau lễ Chúa Hiển Linh. Thánh Rây-mun-đô Pê-nha-pho, linh mục (lễ nhớ tùy ý).
1 Ga 4,19–5,4; Lc 4,14-22a.
|
| 8 | 01-12 | Tr |
Thứ Sáu đầu tháng, sau lễ Chúa Hiển Linh.
1 Ga 5,5-13; Lc 5,12-16.
|
| 9 | 2 | Tr |
Thứ Bảy sau lễ Chúa Hiển Linh.
1 Ga 5,14-21; Ga 3,22-30.
|
| 10 | 3 | Tr |
CHÚA NHẬT. CHÚA GIÊ-SU CHỊU PHÉP RỬA. Lễ kính. Kết thúc Mùa Giáng Sinh. Thánh vịnh tuần III.
Is 42,1-4.6-7; Cv 10,34-38; Mc 1,7-11.
|
| 11 | 4 | X |
Thứ Hai tuần I Thường niên. Bắt đầu Mùa Thường niên (ngày thường, năm I).
Dt 1,1-6; Mc 1,14-20.
|
| 12 | 5 | X |
Thứ Ba tuần I Thường niên.
Dt 2,5-12; Mc 1,21-28.
|
| 13 | 6 | X |
Thứ Tư tuần I Thường niên. Thánh Hi-la-ri-ô, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh (lễ nhớ tùy ý, lễ phục trắng).
Dt 2,14-18; Mc 1,29-39.
|
| 14 | 7 | X |
Thứ Năm tuần I Thường niên.
Dt 3,7-14; Mc 1,40-45.
|
| 15 | 8 | X |
Thứ Sáu tuần I Thường niên.
Dt 4,1-5.11; Mc 2,1-12.
|
| 16 | 9 | X |
Thứ Bảy tuần I Thường niên. Có thể cử hành lễ Đức Mẹ ngày thứ Bảy (màu trắng).
Dt 4,12-16; Mc 2,13-17.
|
| 17 | 10 | X |
CHÚA NHẬT II THƯỜNG NIÊN – NĂM B. Thánh vịnh tuần II. Không cử hành lễ nhớ thánh An-tôn, viện phụ.
1 Sm 3,3b-10.19; 1 Cr 6,13c-15a.17-20; Ga 1,35-42.
|
| 18 | 11 | X |
Thứ Hai tuần II Thường niên. Bắt đầu Tuần cầu nguyện cho các Kitô hữu hiệp nhất (18–25/01).
Dt 5,1-10; Mc 2,18-22.
|
| 19 | 12 | X |
Thứ Ba tuần II Thường niên.
Dt 6,10-20; Mc 2,23-28.
|
| 20 | 13 | X |
Thứ Tư tuần II Thường niên. Thánh Pha-bi-a-nô, giáo hoàng, tử đạo; hoặc thánh Xê-bát-ti-a-nô, tử đạo (lễ nhớ tùy ý; lễ phục đỏ).
Dt 7,1-3.15-17; Mc 3,1-6.
|
| 21 | 14 | Đ |
Thứ Năm. Thánh A-nê, trinh nữ, tử đạo. Lễ nhớ.
Dt 7,25–8,6; Mc 3,7-12.
|
| 22 | 15 | X |
Thứ Sáu tuần II Thường niên. Thánh Vinh-sơn, phó tế, tử đạo (lễ nhớ tùy ý; lễ phục đỏ).
Dt 8,6-13; Mc 3,13-19.
|
| 23 | 16 | X |
Thứ Bảy tuần II Thường niên. Có thể cử hành lễ Đức Mẹ ngày thứ Bảy (màu trắng).
Dt 9,2-3.11-14; Mc 3,20-21.
|
| 24 | 17 | X |
CHÚA NHẬT III THƯỜNG NIÊN – NĂM B. Chúa nhật Lời Chúa. Thánh vịnh tuần III. Không cử hành lễ nhớ thánh Phan-xi-cô Sa-lê-si-ô.
Gn 3,1-5.10; 1 Cr 7,29-31; Mc 1,14-20.
|
| 25 | 18 | Tr |
Thứ Hai. THÁNH PHAO-LÔ TÔNG ĐỒ TRỞ LẠI. Lễ kính. Kết thúc Tuần cầu nguyện cho các Kitô hữu hiệp nhất.
Cv 22,3-16 (hoặc Cv 9,1-22); Mc 16,15-18.
|
| 26 | 19 | Tr |
Thứ Ba. Thánh Ti-mô-thê và thánh Ti-tô, giám mục. Lễ nhớ.
2 Tm 1,1-8 (hoặc Tt 1,1-5); Lc 10,1-9.
|
| 27 | 20 | X |
Thứ Tư tuần III Thường niên. Thánh An-giê-la Mê-ri-si, trinh nữ (lễ nhớ tùy ý; lễ phục trắng).
Dt 10,11-18; Mc 4,1-20.
|
| 28 | 21 | Tr |
Thứ Năm. Thánh Tô-ma A-qui-nô, linh mục, tiến sĩ Hội Thánh. Lễ nhớ.
Dt 10,19-25; Mc 4,21-25.
|
| 29 | 22 | X |
Thứ Sáu tuần III Thường niên.
Dt 10,32-39; Mc 4,26-34.
|
| 30 | 23 | X |
Thứ Bảy tuần III Thường niên. Có thể cử hành lễ Đức Mẹ ngày thứ Bảy (màu trắng).
Dt 11,1-2.8-19; Mc 4,35-41.
|
| 31 | 24 | X |
CHÚA NHẬT IV THƯỜNG NIÊN – NĂM B. Thánh vịnh tuần IV. Không cử hành lễ nhớ thánh Gio-an Bốt-cô, linh mục.
Đnl 18,15-20; 1 Cr 7,32-35; Mc 1,21-28.
|