| NHỮNG NGÀY LỄ CÔNG GIÁO | |||
| NĂM PHỤNG VỤ 2025-2026 | |||
| Tháng Mười Một : 2026 | |||
|
|
Ý Cầu Nguyện : Cho việc sử dụng tài sản đúng đắn. Chúng ta hãy cầu nguyện để tài sản được sử dụng đúng đắn, không bị cám dỗ bởi lòng ích kỷ, nhưng luôn được đặt để phục vụ công ích và tình liên đới với những người kém may mắn hơn. | ||
| Ngày | Âm | Lễ Phục | Bậc Lễ |
| 1 | 23 | Tr | CHÚA NHẬT XXXI THƯỜNG NIÊN. CÁC THÁNH NAM NỮ.Lễ trọng. Lễ cầu cho giáo dân (Lễ họ). Kh 7.2-4.9-14; 1 Ga 3,1-3; Mt 5,1-12a. |
| 2 | 24 | Tm | Thứ Hai. Cầu cho các tín hữu đã qua đời (Lễ các đẳng) Lễ Nhất: G 19,1.23-27a; Rm 5,5-11; Ga 6,37-40 Lễ Nhì : Is 25,6a.7-9; Rm 8,14-23; Lc 23,33.39-42 Lễ Ba: 2Mcb 12,43-45; Kh 21,1-5a.6b-7; Ga 11,17-27 |
| 3 | 25 | X | Thứ Ba. Thánh Mác-ti-nô Po-ret, tu sĩ (Tr) Pl 2,5-11; Lc 14,15-24; |
| 4 | 26 | Tr | Thứ Tư. Thánh Ca-rô-lô Bô-rô-mê-ô, Giám mục. Lễ nhớ. Pl 2,12-18; Lc 14,25-33; (Tr) |
| 5 | 27 | X | Thứ Năm đầu tháng Pl 3,3-8a; Lc 15,1-10 |
| 6 | 28 | X | Thứ Sáu đầu tháng Pl 3,17-4,1; Lc 16,1-8; |
| 7 | 29 | X | Thứ Bảy đầu tháng Pl 4,10-19; Lc 16,9-15; |
| 8 | 30 | X | CHÚA NHẬT XXXII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần IV. Kn 6,12-16; 1Tx 4,13-18 (hoặc 1Tx 4,13-14); Mt 25,1-13 |
| 9 | 1 | Tr | Thứ Hai. CUNG HIẾN ĐỀN THỜ LATERANÔ. Lễ kính. Ed 47,1-2.8-9.12 (hoặc 1Cr 3,9c-11.16-17); Ga 2,13-22 |
| 10 | 2 | Tr | Thứ Ba. Thánh Lê-ô Cả, Giáo hoàng, Tiến sĩ Hội Thánh Tt 2,1-8.11-14; Lc 17,7-10 |
| 11 | 3 | Tr | Thứ Tư. Thánh Mác-ti-nô, Giám mục, Lễ nhớ. Tt 3,1-7; Lc 17,11-19 |
| 12 | 4 | Đ | Thứ Năm.Thánh Giô-sa-phát, Giám mục, Tử đạo. Lễ nhớ. Plm 7-20; Lc 17,20-25 |
| 13 | 5 | X | Thứ Sáu. 2Ga 4-9; Lc 17,26-37 |
| 14 | 6 | X | Thứ Bảy. 3Ga 5-8; Lc 18,1-8 |
| 15 | 7 | X | CHÚA NHẬT XXXIII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần I . Cn 31,10-13.19-20.30-31; 1Tx 5,1-6; Mt 25,14-30 (hoặc Mt 25,14-15.19-21). Kính trỌng thể Các Thánh TỬ ĐẠo ViỆt Nam (Đ) (HĐGMVN, 4-1991). 2Mcb 7,1.20-23.27b-29 (hoặc Kn 3,1-9); Rm 8,31b-39 (hoặc Kh 7,9-17); Lc 9,23-26 (hoặc Ga 17,11b-19). (Không cử hành lễ thánh An-béc-tô Cả, Giám mục, Tiến sĩ Hội Thánh) |
| 16 | 8 | X | Thứ Hai. Thánh nữ Margarita Scotland (Tr). Thánh Gertruđê, trinh nữ (Tr) Kh 1,1-4; 2,1-5a; Lc 18,35-43; |
| 17 | 9 | Tr | Thứ Ba. Thánh nữ Ê-li-sa-bet nước Hung-ga-ri. Lễ nhớ. Kh 3,1-6. 14-22; Lc 19,1-10; |
| 18 | 10 | X | Thứ Tư. Cung hiến đền thờ Thánh Phê-rô và đền thờ Thánh Phao-lô ở Rôma (Tr) Kh 4,1-11; Lc 19,11-28 hay lễ về hai Thánh Tông đồ Cv 28,11-16.30-31; Mt 14,22-23; (X) |
| 19 | 11 | X | Thứ Năm. Kh 5,1-10; Lc 19,41-44. |
| 20 | 12 | X | Thứ Sáu. Kh 10,8-11; Lc 19,45-48. |
| 21 | 13 | Tr | Thứ Bảy. Đức Mẹ dâng mình trong đền thờ. Lễ nhớ. Dcr 2,14-17; Mt 12,46-50; (Tr) |
| 22 | 14 | Tr | CHÚA NHẬT XXXIV THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần II. Lễ trọng. CHÚA GIÊ-SU KI-TÔ VUA VŨ TRỤ. Ed 34,11-12.15-17; 1Cr 15,20-26.28; Mt 25,31-46 (Không cử hành lễ thánh Xê-xi-li-a, Trinh nữ, Tử đạo) |
| 23 | 15 | X | Thứ Hai. Thánh Clêmentê I, Giáo hoàng, Tử đạo (Đ). Thánh Côlumbanô, Viện phụ (Tr) Kh 14,1-3.4b-5; Lc 21,1-4; |
| 24 | 16 | Đ | Thứ Ba. CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM. Bổn mạng Hội Thánh Việt Nam. Lễ trọng. 2Mcb 7,1.20-23.27b-29 (hoặc Kn 3,1-9); Rm 8,31b-39 (hoặc Kh 7,9-17); Lc 9,23-26 (hoặc Ga 17,11b-19) |
| 25 | 17 | X | Thứ Tư. Thánh Ca-ta-ri-na A-lê-xan-ri-a, Trinh nữ, Tử đạo. (Đ)Kh 15,1-4; Lc 21,12-19 |
| 26 | 18 | X | Thứ Năm. Kh 18,1-2.21-23; 19,1-3.9a; Lc 21,20-28 |
| 27 | 19 | X | Thứ Sáu. Kh 20,1-4.11-21,2; Lc 21,29-33 |
| 28 | 20 | X | Thứ Bảy. Kh 22,1-7; Lc 21,34-36 – |
|
HẾT NĂM PHỤNG VỤ 2026
|
|||
|
MÙA VỌNG – GIÁNG SINH
NĂM PHỤNG VỤ 2026 – 2027 Chúa Nhật: Bài Đọc Năm B |
|||
| 29 | 21 | Tm | CHÚA NHẬT I MÙA VỌNG |
| 30 | 22 | Đ | Thứ Hai. THÁNH ANRÊ, TÔNG ĐỒ. Lễ kính. |